Lý thuyết

Hạng ma trận
1   Ma trận con

Cho \( A \) là ma trận cấp \( m \times n \). Ma trận được tạo thành từ các phần tử nằm ở phần giao giữa \( r \) hàng và \( r \) cột của ma trận \( A \) được gọi là ma trận con cấp \( r \) của \( A \). Định thức của ma trận con cấp \( r \) của \( A \) được gọi là định thức con cấp \( r \) của \( A \).

Ví dụ: Ma trận \( A = \begin{pmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 4 & 5 & 6 \\ 7 & 8 & 9 \end{pmatrix} \) sẽ có ma trận con cấp \( 2 \times 2 \) là \( B = \begin{pmatrix} 1 & 2 \\ 4 & 5 \end{pmatrix} \)
2   Định nghĩa hạng ma trận

Hạng của một ma trận \( A \) là cấp cao nhất của các định thức con khác không có trong \( A \). Ta ký hiệu hạng ma trận là \( rank(A) \) hay ngắn gọn là \( r(A) \).

Lưu ý: Nếu đã biết \( r(A) = k \) thì ta biết \( A \) có ít nhất một định thức con cấp \( k \) khác không và mọi định thức con cấp lớn hơn \( k \) của \( A \) đều bằng không và ngược lại.

Các tính chất quan trọng:

  • i) Ma trận \( O \) có hạng bằng 0 hay \( rank(O) = 0 \)
  • ii) Hạng của ma trận không thay đổi qua phép chuyển vị, tức là \( rank(A^T) = rank(A) \).
  • iii) Nếu \( A \) là ma trận vuông cấp \( n \) thì sẽ có 2 trường hợp xảy ra:
    • TH1:
      \( rank(A) = n \Leftrightarrow detA \neq 0 \)
      Ta nói \( A \) là ma trận không suy biến hay ma trận khả nghịch (tồn tại ma trận nghịch đảo, sẽ tìm hiểu ở bài sau).
    • TH2:
      \( rank(A) < n \Leftrightarrow detA=0 \)
      Ta nói \( A \) là ma trận suy biến hay \( A \) không tồn tại ma trận nghịch đảo.
  • iv) Cho \( A, B \) là các ma trận sao cho tồn tại ma trận tích \( AB \). Khi đó:
    • \( 0 \le r(AB) \le \min\{r(A), r(B)\} \)
    • Nếu \( A \) là ma trận không suy biến thì \( r(AB) = r(B) \).
3   Ma trận bậc thang

Ma trận \( A \) cấp \( m \times n \) khác không được gọi là ma trận bậc thang nếu tồn tại số tự nhiên \( r \) sao cho:

\( 1 \le r \le \min\{m, n\} \)

thỏa các điều kiện sau:

  • i) Các hàng bằng không (nếu có) nằm ở dưới các hàng khác không.
  • ii) Phần tử khác 0 đầu tiên của hàng dưới nằm về bên phải phần tử khác 0 đầu tiên của hàng trên.
Ví dụ: Các ma trận \( \begin{pmatrix} 2 & 6 & 1 & 0 \\ 0 & 3 & 0 & 1 \\ 0 & 0 & 1 & 1 \end{pmatrix} ; \quad \begin{pmatrix} 1 & -1 & 2 \\ 0 & 0 & 1 \\ 0 & 0 & 0 \end{pmatrix} \) là các ma trận bậc thang
4   Các phép biến đổi sơ cấp trên ma trận
  1. Nhân một số \( \lambda \neq 0 \) với một hàng (cột) thứ \( i \) của ma trận. Ký hiệu: \( A \xrightarrow{h_i = \lambda h_i} B \)
  2. Đổi chỗ hai hàng (cột) \( i \) và \( j \) của ma trận. Ký hiệu: \( A \xrightarrow{h_i \leftrightarrow h_j} B \)
  3. Cộng vào một hàng (cột) với một hàng (cột) khác đã nhân thêm một số \( \lambda \) khác không. Ký hiệu: \( A \xrightarrow{h_i = h_i + \lambda h_j} B \)

Lưu ý: Hạng của ma trận không thay đổi qua các phép biến đổi sơ cấp. Cụ thể, nếu \( A \) là một ma trận bậc thang thì \( r(A) \) bằng số hàng khác không của \( A \).

5   Quy tắc tìm hạng ma trận bằng phương pháp Gauss

Để tìm hạng của một ma trận \( A \) tùy ý khác không cấp \( m \times n \ (m, n \ge 2) \) Ta dùng các phép biến đổi sơ cấp để đưa ma trận \( A \) về ma trận bậc thang \( B \). Lúc đó hạng của ma trận \( A \) bằng số hàng khác không của ma trận \( B \).

\( A \xrightarrow{\text{Biến đổi sơ cấp}} B \ (\text{có dạng bậc thang}) \)

Lúc này \( r(A) = r(B) \) (số hàng khác không của ma trận \( B \)).

Ví dụ: Tìm hạng của ma trận \( A = \begin{pmatrix} 1 & 1 & 2 & 0 \\ 2 & 1 & -1 & 3 \\ -4 & 5 & 2 & -1 \\ -1 & 7 & 3 & 2 \end{pmatrix} \) Lời giải
\( A \xrightarrow[h_4 = h_4 + h_1]{h_3 = h_3 + 4h_1 \atop h_2 = h_2 - 2h_1} \begin{pmatrix} 1 & 1 & 2 & 0 \\ 0 & -1 & -5 & 3 \\ 0 & 9 & 10 & -1 \\ 0 & 8 & 5 & 2 \end{pmatrix} \xrightarrow[h_4 = h_4 + 8h_2]{h_3 = h_3 + 9h_1} \begin{pmatrix} 1 & 1 & 2 & 0 \\ 0 & -1 & -5 & 3 \\ 0 & 0 & -35 & 26 \\ 0 & 0 & -35 & 26 \end{pmatrix} \xrightarrow{h_4 = h_4 - h_3} \begin{pmatrix} 1 & 1 & 2 & 0 \\ 0 & -1 & -5 & 3 \\ 0 & 0 & -35 & 26 \\ 0 & 0 & 0 & 0 \end{pmatrix} \)

Sau các phép biến đổi, nhận thấy ma trận có 3 hàng khác không nên hạng của ma trận ban đầu là 3 hay \( r(A) = 3 \).

Sắp ra mắt

Video trực quan đang trong quá trình biên tập.
Hệ thống sẽ cập nhật trong thời gian tới.

Bài tập

Bài 1. Tìm hạng của ma trận:

a) \( A = \begin{pmatrix} 1 & 3 & 5 & -1 \\ 2 & -1 & -1 & 4 \\ 5 & 1 & -1 & 7 \\ 4 & 5 & 5 & 2 \end{pmatrix} \)
b) \( A = \begin{pmatrix} 1 & 3 & 5 & -1 \\ 2 & -1 & -1 & 4 \\ 5 & 1 & -1 & 7 \\ 7 & 7 & 9 & 1 \end{pmatrix} \)
c) \( A = \begin{pmatrix} 4 & 3 & -5 & 2 & 3 \\ 8 & 6 & -7 & 4 & 2 \\ 4 & 3 & -8 & 2 & 7 \\ 4 & 3 & 1 & 2 & -5 \\ 8 & 6 & -1 & 4 & 6 \end{pmatrix} \)

Bài 2. Tìm hạng của ma trận theo tham số \( \lambda \):

a) \( A = \begin{pmatrix} 3 & \lambda & 1 & 2 \\ 1 & 4 & 7 & 2 \\ 1 & 10 & 17 & 4 \\ 4 & 1 & 3 & 3 \end{pmatrix} \)
b) \( B = \begin{pmatrix} -1 & 2 & 1 & -1 & 1 \\ \lambda & -1 & 1 & -1 & -1 \\ 1 & \lambda & 0 & 1 & 1 \\ 1 & 2 & 2 & -1 & 1 \end{pmatrix} \)
c) \( C = \begin{pmatrix} 1 & -\lambda & 0 & 0 \\ 0 & 1 & -\lambda & 0 \\ 0 & 0 & 1 & -\lambda \\ 0 & 0 & 0 & 1 \end{pmatrix} \)

Bài 3. Biện luận hạng của ma trận:

a) \( A = \begin{pmatrix} 1 & -1 & 2 & b \\ 2 & a & 4 & -1+b \\ 3 & a-1 & 6 & b \end{pmatrix} \)
b) \( A = \begin{pmatrix} 1 & m & -1 & 2 \\ 2 & -1 & m & 5 \\ 1 & 10 & -6 & 1 \end{pmatrix} \)

Bài 4. Cho ma trận: \( A = \begin{pmatrix} 1 & m-1 & 1 \\ 1 & 1 & 3-m \\ m & -3 & -3 \end{pmatrix} \) Tìm \( m \) để hạng của ma trận \( A \) là lớn nhất.

Bài 5. Tìm \( m \) để các ma trận sau có hạng nhỏ nhất: \( A = \begin{pmatrix} 1 & 2 & -1 & -1 \\ 2 & m+4 & -2 & -1 \\ 3 & m+6 & -3 & m-3 \end{pmatrix} \)

Bài 6. Tìm hạng của ma trận:

a) \( T = \begin{pmatrix} 1 & 7 & 1 & 3 & 0 \\ 1 & 7 & -1 & -2 & -2 \\ 2 & 14 & 2 & 7 & 0 \\ 6 & 42 & 3 & 13 & -3 \end{pmatrix} \)
e) \( H = \begin{pmatrix} 4 & 3 & 2 & 2 \\ 0 & 2 & 1 & 1 \\ 0 & 0 & 3 & 3 \end{pmatrix} \)
i) \( H = \begin{pmatrix} 1 & 1 & -3 \\ 2 & 1 & m \\ 1 & m & 3 \end{pmatrix} \)
b) \( R = \begin{pmatrix} 1 & 2 & -3 & 5 \\ 1 & 3 & -13 & 22 \\ 3 & 5 & 1 & -2 \\ 2 & 3 & 4 & -7 \end{pmatrix} \)
f) \( M = \begin{pmatrix} 1 & 2 & 3 & 6 \\ 2 & 3 & 1 & 6 \\ 3 & 1 & 2 & 6 \end{pmatrix} \)
j) \( H = \begin{pmatrix} m & 5m & -m \\ 2m & m & 10m \\ -m & -2m & -3m \end{pmatrix} \)
c) \( I = \begin{pmatrix} 1 & -2 & 3 & -4 \\ 3 & 3 & -5 & 1 \\ -2 & 1 & 2 & -3 \\ 3 & 0 & 3 & -10 \end{pmatrix} \)
g) \( I = \begin{pmatrix} 1 & -1 & 5 & -1 \\ 1 & 1 & -2 & 3 \\ 3 & -1 & 8 & 1 \\ 1 & 3 & -9 & 7 \end{pmatrix} \)
k) \( U = \begin{pmatrix} 3 & 1 & 1 & 4 \\ m & 4 & 10 & 1 \\ 1 & 7 & 17 & 3 \\ 2 & 2 & 4 & 1 \end{pmatrix} \)
d) \( N = \begin{pmatrix} 1 & 2 & 3 & 4 \\ 2 & 4 & 6 & 8 \\ 3 & 6 & 9 & 12 \end{pmatrix} \)
h) \( N = \begin{pmatrix} 1 & 3 & -2 & -1 \\ 2 & 5 & -2 & 1 \\ 1 & 1 & 6 & 13 \\ -2 & -6 & 8 & 10 \end{pmatrix} \)
l) \( Y = \begin{pmatrix} m & 0 & 0 & n \\ n & m & 0 & 0 \\ 0 & n & m & 0 \\ 0 & 0 & n & m \end{pmatrix} \)

Bạn đã hoàn thành các bài tập? Tải lời giải về để đối chiếu nhé!

Lời giải tham khảo